BeDict Logo

steampunk

/ˈstiːmpʌŋk/
Hình ảnh minh họa cho steampunk: Phong cách steampunk, văn hóa steampunk.
 - Image 1
steampunk: Phong cách steampunk, văn hóa steampunk.
 - Thumbnail 1
steampunk: Phong cách steampunk, văn hóa steampunk.
 - Thumbnail 2
steampunk: Phong cách steampunk, văn hóa steampunk.
 - Thumbnail 3
noun

Câu lạc bộ kịch của trường đã thiết kế sân khấu và trang phục cho vở kịch mới theo phong cách steampunk đầy ấn tượng, với bánh răng đồng, kính bảo hộ và những cỗ máy chạy bằng hơi nước kỳ lạ.

Hình ảnh minh họa cho steampunk: Thể hiện theo phong cách steampunk.
 - Image 1
steampunk: Thể hiện theo phong cách steampunk.
 - Thumbnail 1
steampunk: Thể hiện theo phong cách steampunk.
 - Thumbnail 2
steampunk: Thể hiện theo phong cách steampunk.
 - Thumbnail 3
verb

Thể hiện theo phong cách steampunk.

Người nghệ sĩ quyết định thể hiện bức ảnh gia đình cũ theo phong cách steampunk, thêm vào các bánh răng và chi tiết đồng thau để nó trông giống như một phát minh thời Victoria mang hơi hướng tương lai.