noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán cóc, quán ven đường (có nhảy đầm và mại dâm). A roadside cafe or bar, especially one with dancing and sometimes prostitution. Ví dụ : "After a long day working the farm, the men headed to the juke on the edge of town for some music and a cold drink. " Sau một ngày dài làm việc đồng áng, đám đàn ông kéo nhau đến cái quán cóc ở rìa thị trấn để nghe nhạc và uống bia lạnh. entertainment place drink culture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, lắc lư theo điệu nhạc. To play dance music, or to dance, in a juke Ví dụ : "After a long week of work, they decided to juke at the local blues club to unwind. " Sau một tuần làm việc dài, họ quyết định đến câu lạc bộ nhạc blues địa phương để nhảy nhót, lắc lư theo điệu nhạc giải tỏa căng thẳng. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh. To hit Ví dụ : "The boxer tried to juke his opponent in the face. " Võ sĩ cố gắng đấm vào mặt đối thủ của mình. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, đâm lén. To stab Ví dụ : "The bully tried to juke him with a pencil during class, but luckily he moved away in time. " Trong giờ học, thằng bắt nạt định đâm lén nó bằng bút chì, nhưng may mà nó né kịp. weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, đánh lừa. A feint. Ví dụ : "The running back used a quick juke to evade the defender and score the touchdown. " Hậu vệ chạy cánh đã dùng một động tác giả nhanh để tránh hậu vệ đối phương và ghi bàn thắng chạm vạch cuối sân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gáy chim. The neck of a bird. Ví dụ : "The biologist carefully examined the goose's juke to understand its bone structure. " Nhà sinh vật học cẩn thận kiểm tra gáy con ngỗng để hiểu rõ cấu trúc xương của nó. bird anatomy animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, né tránh, đảo bóng. To deceive or outmaneuver someone using a feint, especially in American football or soccer Ví dụ : "The running back managed to juke the defender, making him fall down and clearing a path to the end zone. " Hậu vệ chạy cánh đã đảo người khiến hậu vệ đối phương ngã nhào, mở đường chạy thẳng vào khu vực ghi điểm. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng đầu, cúi đầu. To bend the neck; to bow or duck the head. Ví dụ : "The child had to juke his head to avoid hitting it on the low doorway. " Đứa trẻ phải cúi gằm đầu xuống để khỏi bị đụng đầu vào cái cửa thấp. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc