adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, quái dị. Resembling a freak. Ví dụ : "The dog's abnormally large paws gave it a somewhat freakish appearance. " Đôi bàn chân to bất thường của con chó khiến nó trông có vẻ hơi kỳ dị. appearance character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ dị, dị thường, quái dị. Strange, unusual, abnormal or bizarre. Ví dụ : "The unusually tall sunflower in the garden looked freakish compared to the others. " Cây hướng dương cao bất thường trong vườn trông thật kỳ dị so với những cây khác. appearance character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quái, thất thường. Capricious, unpredictable. Ví dụ : "The weather forecast was freakish; one minute it was sunny, the next a torrential downpour. " Dự báo thời tiết kỳ quái thật; phút trước trời nắng, phút sau đã mưa như trút nước rồi. character nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc