Hình nền cho freak
BeDict Logo

freak

/fɹiːk/

Định nghĩa

noun

Kỳ quặc, dị thường, thay đổi thất thường.

Ví dụ :

Sau nhiều thảo luận, trưởng dự án bỗng dưng nổi hứng kỳ quặc và quyết định thay đổi toàn bộ kế hoạch thuyết trình.
noun

Ví dụ :

Chị gái tôi hơi lập dị một chút; chị ấy mặc quần áo rất khác thường đến trường mỗi ngày và có gu ăn mặc cực kỳ độc đáo.
noun

Quái nhân, người dị thường, người khổng lồ.

Ví dụ :

Đội cử tạ của trường có một "quái nhân" nổi tiếng; anh ta có thể nâng tạ đòn nặng gấp đôi trọng lượng cơ thể mình.
verb

Ví dụ :

Sau khi uống mấy viên thuốc lạ đó, anh ta bắt đầu lên cơn, thấy toàn quái vật trong bóng tối và không nhận ra bạn bè mình nữa.