BeDict Logo

freak

/fɹiːk/
Hình ảnh minh họa cho freak: Kẻ lập dị, người kỳ dị.
 - Image 1
freak: Kẻ lập dị, người kỳ dị.
 - Thumbnail 1
freak: Kẻ lập dị, người kỳ dị.
 - Thumbnail 2
noun

Chị gái tôi hơi lập dị một chút; chị ấy mặc quần áo rất khác thường đến trường mỗi ngày và có gu ăn mặc cực kỳ độc đáo.

Hình ảnh minh họa cho freak: Quái nhân, người dị thường, người khổng lồ.
noun

Quái nhân, người dị thường, người khổng lồ.

Đội cử tạ của trường có một "quái nhân" nổi tiếng; anh ta có thể nâng tạ đòn nặng gấp đôi trọng lượng cơ thể mình.

Hình ảnh minh họa cho freak: Lên cơn, phê thuốc, ảo giác.
verb

Sau khi uống mấy viên thuốc lạ đó, anh ta bắt đầu lên cơn, thấy toàn quái vật trong bóng tối và không nhận ra bạn bè mình nữa.