adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất thường, đồng bóng, hay thay đổi. Impulsive and unpredictable; determined by chance, impulse, or whim Ví dụ : "I almost died in a capricious winter storm." Tôi suýt chết trong một cơn bão mùa đông thất thường đến mức không ai lường trước được. character mind attitude toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc