BeDict Logo

freemason

/ˈfriːmeɪsən/
Hình ảnh minh họa cho freemason: Hội viên hội thợ xây, người thuộc hội Tam Điểm.
noun

Hội viên hội thợ xây, người thuộc hội Tam Điểm.

Trong quá trình xây dựng nhà thờ lớn, người thợ xây lành nghề thuộc hội Tam Điểm đã tỉ mỉ chạm khắc những chi tiết phức tạp lên mặt tiền đá.