Hình nền cho frolicsome
BeDict Logo

frolicsome

/ˈfrɒlɪksəm/ /ˈfrɑːlɪksəm/

Định nghĩa

adjective

Nhí nhảnh, vui tươi, nô đùa.

Ví dụ :

Đám chó con nhí nhảnh đuổi bắt nhau trong công viên, đuôi vẫy tít mừng rỡ.