noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than chì, bút chì than. Fine charcoal of willow wood, used as a drawing implement. Ví dụ : "The art student used fusain to create soft, smudged shadows in her figure drawing. " Cô sinh viên mỹ thuật dùng than chì (bút chì than) để tạo những vùng bóng mềm mại, mờ ảo trong bức vẽ hình người của cô. art material writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than chì, bức vẽ than chì. A drawing made with it. Ví dụ : "The art student displayed her beautiful fusain of a still life. " Cô sinh viên mỹ thuật trưng bày bức vẽ tĩnh vật bằng than chì tuyệt đẹp của mình. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc