Hình nền cho gabble
BeDict Logo

gabble

/ˈɡæbəl/

Định nghĩa

noun

Lảm nhảm, nói líu lo.

Ví dụ :

Giáo viên không thể hiểu được những lời lảm nhảm của học sinh khi cậu ta cố gắng giải thích tại sao bài tập về nhà lại nộp muộn.
verb

Nói líu ríu, nói huyên thuyên, nói lắp bắp.

Ví dụ :

Bọn trẻ bắt đầu nói líu ríu đầy phấn khích về chuyến đi thực tế của chúng, khiến người lớn khó mà hiểu chúng đang nói gì.