Hình nền cho gabbling
BeDict Logo

gabbling

/ˈɡæblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lảm nhảm, nói líu lo, nói nhảm nhí.

Ví dụ :

Bọn trẻ lảm nhảm huyên náo về chuyến đi thực tế của chúng, khiến cho người khác khó mà hiểu được chúng đang nói gì.