noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật không khớp đốt. An animal belonging to the subphylum Inarticulata. Ví dụ : "The paleontologist studied the fossil of an inarticulate, showing its distinct characteristics. " Nhà cổ sinh vật học đã nghiên cứu hóa thạch của một động vật không khớp đốt, cho thấy những đặc điểm riêng biệt của nó. animal organism biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó diễn đạt, không rõ ràng, ấp úng. (of speech) not articulated in normal words Ví dụ : "The child's excitement was so overwhelming that he was inarticulate during his presentation. " Sự phấn khích của đứa trẻ lớn đến nỗi nó ấp úng, không diễn đạt được rõ ràng trong buổi thuyết trình. language communication linguistics phonetics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nói nên lời, ú ớ. Speechless Ví dụ : "Overwhelmed by the sudden proposal, Maria was inarticulate and could only nod. " Quá bất ngờ trước lời cầu hôn đột ngột, Maria không nói nên lời mà chỉ biết gật đầu. communication language character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không diễn đạt được, ấp úng, nói không rõ ràng. Unable to speak with any clarity Ví dụ : "After the roller coaster ride, she was so scared and overwhelmed that she was completely inarticulate, only able to stammer and point. " Sau khi đi tàu lượn siêu tốc, cô ấy quá sợ hãi và choáng ngợp đến nỗi hoàn toàn không diễn đạt được gì, chỉ ú ớ và chỉ trỏ. communication language ability character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không khớp, không có khớp. Not having joints or other articulations Ví dụ : "The young child's drawing was inarticulate; the shapes lacked clear lines or joints, making it hard to tell what it was supposed to represent. " Bức vẽ của đứa trẻ còn non nớt rất vụng về và không có khớp nối rõ ràng giữa các hình, khiến khó mà đoán được nó định vẽ cái gì. anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc