Hình nền cho inarticulate
BeDict Logo

inarticulate

/ɪn.ɑːˈtɪk.jʊ.lət/ /ɪn.ɑɹˈtɪk.jə.lət/

Định nghĩa

noun

Động vật không khớp đốt.

Ví dụ :

"The paleontologist studied the fossil of an inarticulate, showing its distinct characteristics. "
Nhà cổ sinh vật học đã nghiên cứu hóa thạch của một động vật không khớp đốt, cho thấy những đặc điểm riêng biệt của nó.
adjective

Không diễn đạt được, ấp úng, nói không rõ ràng.

Ví dụ :

Sau khi đi tàu lượn siêu tốc, cô ấy quá sợ hãi và choáng ngợp đến nỗi hoàn toàn không diễn đạt được gì, chỉ ú ớ và chỉ trỏ.
adjective

Không khớp, không có khớp.

Ví dụ :

Bức vẽ của đứa trẻ còn non nớt rất vụng về và không có khớp nối rõ ràng giữa các hình, khiến khó mà đoán được nó định vẽ cái gì.