Hình nền cho geldings
BeDict Logo

geldings

/ˈɡɛldɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ngựa thiến.

Ví dụ :

"The stable housed two mares and three geldings. "
Chuồng ngựa có hai con ngựa cái và ba con ngựa thiến.
noun

Hoạn quan.

Ví dụ :

Ở vương quốc cổ xưa, nhiều người phục vụ với vai trò hoạn quan và được kính trọng, trở thành những cố vấn đáng tin cậy cho hoàng tộc và quản lý các công việc trong cung đình.