noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thiến. A castrated male horse. Ví dụ : "The stable housed two mares and three geldings. " Chuồng ngựa có hai con ngựa cái và ba con ngựa thiến. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thiến, con vật bị thiến. Any castrated male animal. Ví dụ : "The farm had many horses, but only the geldings were used for pulling heavy carts because they were calmer and easier to manage. " Trang trại có nhiều ngựa, nhưng chỉ những con ngựa thiến mới được dùng để kéo xe nặng vì chúng hiền lành và dễ điều khiển hơn. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạn quan. A eunuch. Ví dụ : "In the old kingdom, many served as geldings and were highly esteemed, acting as trusted advisors to the royal family and managing affairs within the court. " Ở vương quốc cổ xưa, nhiều người phục vụ với vai trò hoạn quan và được kính trọng, trở thành những cố vấn đáng tin cậy cho hoàng tộc và quản lý các công việc trong cung đình. sex human animal biology physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc