Hình nền cho esteemed
BeDict Logo

esteemed

/ɪsˈtiːmd/

Định nghĩa

verb

Kính trọng, quý trọng, đánh giá cao.

Ví dụ :

Ba mẹ tôi quý trọng việc học hành, nên luôn khuyến khích tôi học tập chăm chỉ.
adjective

Được kính trọng, đáng kính, được nể trọng.

Ví dụ :

Giáo sư Thompson là một nhà sử học đáng kính, nổi tiếng với những cuốn sách sâu sắc và sự tận tâm với sinh viên.