BeDict Logo

gibbon

/ˈɡɪbən/
Hình ảnh minh họa cho gibbon: Vượn.
 - Image 1
gibbon: Vượn.
 - Thumbnail 1
gibbon: Vượn.
 - Thumbnail 2
noun

Người quản lý vườn thú chỉ vào một con vượn đang đu mình một cách dễ dàng trong chuồng, cho chúng tôi thấy nó dùng cánh tay dài của mình để di chuyển từ cành này sang cành khác như thế nào.