Hình nền cho glyceride
BeDict Logo

glyceride

/ˈɡlɪsəɹaɪd/

Định nghĩa

noun

Glyceride, chất béo trung tính.

Ví dụ :

Bơ rất giàu glyceride, hay còn gọi là chất béo trung tính, cung cấp năng lượng cho cơ thể chúng ta.