Hình nền cho oils
BeDict Logo

oils

/ɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Dầu, chất béo lỏng.

Ví dụ :

Nhiều loại nước sốt trộn salad chứa các loại dầu không tốt cho sức khỏe, vì vậy hãy đọc kỹ nhãn mác.