Hình nền cho glycerol
BeDict Logo

glycerol

/ˈɡlɪsəˌrɔl/ /ˈɡlɪsəˌroʊl/

Định nghĩa

noun

Glixerin, glyxerol.

1,2,3-trihydroxy-propane or propan-1,2,3-triol; a trihydric alcohol

Ví dụ :

Nhiều loại nước rửa tay khô chứa glixerin (glycerol) để giúp giữ ẩm cho da.
noun

Ví dụ :

Nhiều loại nước rửa tay khô chứa glycerol (hay còn gọi là glyxerin) để giúp dưỡng ẩm da và ngăn ngừa da bị khô.