Hình nền cho golfing
BeDict Logo

golfing

/ˈɡɔlfɪŋ/ /ˈɡɑlfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chơi gôn, đánh gôn.

Ví dụ :

"My dad enjoys golfing every Saturday morning. "
Bố tôi thích chơi gôn vào mỗi sáng thứ bảy.
verb

Tối thiểu hóa mã, tối ưu hóa mã.

Ví dụ :

Cả buổi chiều, lập trình viên đó ngồi tối ưu hóa cách sửa lỗi, cố gắng viết code ngắn gọn nhất có thể.