verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi gôn, đánh gôn. To play the game of golf. Ví dụ : "My dad enjoys golfing every Saturday morning. " Bố tôi thích chơi gôn vào mỗi sáng thứ bảy. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối thiểu hóa mã, tối ưu hóa mã. To write something in as few characters as possible (e.g. in code golf, regex golf) Ví dụ : "The programmer spent the afternoon golfing a solution to the bug, trying to make the code as short as possible. " Cả buổi chiều, lập trình viên đó ngồi tối ưu hóa cách sửa lỗi, cố gắng viết code ngắn gọn nhất có thể. computing writing technology game internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh gôn, chơi gôn. A session of playing golf. Ví dụ : "My Saturday golfing was canceled due to the rain. " Buổi đánh gôn của tôi vào thứ bảy đã bị hủy vì trời mưa. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc