Hình nền cho regex
BeDict Logo

regex

/ˈɹɛˌdʒɛks/

Định nghĩa

noun

Biểu thức chính quy, chính quy.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một biểu thức chính quy (regex) để nhanh chóng tìm tất cả tên học sinh trong danh sách lớp bắt đầu bằng chữ "J".
noun

Ví dụ :

Để tìm tất cả số điện thoại trong danh sách khách hàng, lập trình viên đã dùng một mẫu đơn giản để tìm chuỗi mười chữ số liên tiếp.