Hình nền cho gouache
BeDict Logo

gouache

/ɡwɑʃ/ /ɡuˈɑʃ/

Định nghĩa

noun

Bột màu gouache, Màu bột gouache.

Ví dụ :

sinh viên mỹ thuật đã dùng màu bột gouache để tạo ra một nền tranh rực rỡ và không trong suốt.