Hình nền cho inert
BeDict Logo

inert

/ɪnˈɝt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khí trơ bên trong quả bóng bay giúp nó không bị xì hơi nhanh.
adjective

Trơ, không hoạt động, trơ về mặt hóa học.

Ví dụ :

Khí ni-tơ thường được dùng để bảo quản thực phẩm vì nó trơ về mặt hóa học và không phản ứng với thực phẩm gây hư hỏng.
adjective

Trơ, không có tác dụng dược lý.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng viên đường đó là thuốc giả, trơ, không có tác dụng chữa bệnh cảm, nhưng có thể khiến cô cảm thấy dễ chịu hơn nhờ hiệu ứng placebo (hiệu ứng trấn an tinh thần).