noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất trơ. A substance that does not react chemically. Ví dụ : "The inert gas in the balloon kept it from deflating quickly. " Khí trơ bên trong quả bóng bay giúp nó không bị xì hơi nhanh. substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm khí trơ. To fill with an inert gas to reduce the risk of explosion. Ví dụ : "To safely store the highly flammable chemicals, the laboratory technicians inert the containers with nitrogen. " Để bảo quản an toàn các hóa chất dễ cháy, các kỹ thuật viên phòng thí nghiệm bơm khí nitơ vào các thùng chứa. chemistry science industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ, bất động, không hoạt động. Unable to move or act; inanimate. Ví dụ : "The old car battery was completely inert and wouldn't start the engine. " Cục pin xe cũ đã hoàn toàn trơ rồi, không thể nào khởi động máy được. physiology medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ, không hoạt động, trơ về mặt hóa học. In chemistry, not readily reacting with other elements or compounds. Ví dụ : "Example Sentence: "Nitrogen gas is often used to preserve food because it's inert and doesn't react with the food to cause spoilage." " Khí ni-tơ thường được dùng để bảo quản thực phẩm vì nó trơ về mặt hóa học và không phản ứng với thực phẩm gây hư hỏng. chemistry science substance element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơ, không có tác dụng dược lý. Having no therapeutic action. Ví dụ : "The doctor explained that the sugar pill was inert and wouldn't actually treat her cold, but it might make her feel better through the placebo effect. " Bác sĩ giải thích rằng viên đường đó là thuốc giả, trơ, không có tác dụng chữa bệnh cảm, nhưng có thể khiến cô cảm thấy dễ chịu hơn nhờ hiệu ứng placebo (hiệu ứng trấn an tinh thần). medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc