Hình nền cho granularity
BeDict Logo

granularity

/ˌɡrænjʊˈlærəti/ /ˌɡrænjəˈlærəti/

Định nghĩa

noun

Độ hạt, tính chất hạt.

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa ảnh này cho phép bạn điều chỉnh độ hạt của cọ vẽ, từ những nét vẽ lớn, nhòe đến những đường nét rất nhỏ, chi tiết.
noun

Độ mịn, tính chất hạt.

Ví dụ :

Giáo viên đã điều chỉnh độ chi tiết của kế hoạch bài học, cung cấp nhiều chi tiết hơn về các chủ đề khó và ít hơn về các chủ đề dễ.