Hình nền cho graupel
BeDict Logo

graupel

/ˈɡɹaʊpəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tuyết rơi nhẹ bỗng chuyển thành mưa đá viên, nảy tanh tách trên vỉa hè như những hạt đậu Hà Lan đông đá nhỏ xíu.