Hình nền cho snowflake
BeDict Logo

snowflake

/ˈsnəʊ.fleɪk/ /ˈsnoʊ.fleɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bông tuyết rơi nhẹ nhàng xuống chiếc khăn quàng đỏ của cô bé, một ví dụ hoàn hảo về tính đối xứng lục giác.
noun

"Bông tuyết", "người dễ tổn thương", "người nhạy cảm thái quá".

Ví dụ :

Cậu học sinh mới đúng là một người dễ tổn thương, chỉ cần ai đó nói gì trong lớp cũng dễ bị cậu ta phật ý.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình khám da, bác sĩ da liễu nhận thấy có những đốm nhỏ li ti màu trắng nâu, trông như những "bông tuyết" rải rác trên da bệnh nhân khi soi dưới kính hiển vi độ phóng đại lớn.
noun

Bông tuyết (mang tính miệt thị, chỉ người da trắng).

(usually derogative) A Caucasian person.

Ví dụ :

Diễn đàn trực tuyến nhanh chóng biến thành một nơi lăng mạ nhau, với một số người dùng gọi bất kỳ ai không đồng ý với họ là "bông tuyết" (ý chỉ người da trắng một cách miệt thị).
verb

Tổ chức theo mô hình bông tuyết.

To arrange (data) into a snowflake schema.

Ví dụ :

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã tổ chức dữ liệu bán hàng theo mô hình bông tuyết thành một báo cáo chi tiết, giúp việc phân tích xu hướng bán hàng theo thời gian trở nên dễ dàng hơn.