Hình nền cho supercooled
BeDict Logo

supercooled

/ˈsuːpərkuːld/

Định nghĩa

verb

Làm lạnh quá mức, hạ nhiệt độ dưới điểm chuyển pha.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã làm lạnh quá mức nước xuống -5 độ C, nhưng nó vẫn ở dạng lỏng thay vì đóng băng.
adjective

Quá lạnh, làm lạnh quá mức.

Ví dụ :

Thí nghiệm yêu cầu nước được làm quá lạnh (tức là lạnh dưới độ đóng băng nhưng vẫn ở dạng lỏng) vì nước này cực kỳ tinh khiết và không bị xáo trộn.