Hình nền cho bouncing
BeDict Logo

bouncing

/ˈbaʊnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quả bóng quần vợt nảy lên khỏi bức tường rồi lăn vào rãnh.
verb

Thăm dò ý kiến, hỏi ý kiến.

Ví dụ :

Trước khi nộp bài luận, tôi đang thăm dò ý kiến của cô giáo về vài ý tưởng để nhận được phản hồi của cô.
verb

Chuồn, tẩu thoát.

Ví dụ :

"Let’s wrap this up, I gotta bounce."
Thôi dẹp vụ này đi, tớ phải chuồn đây.
verb

Ví dụ :

Gộp tiếng từ track hai và ba vào track bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên track hai.