verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To change the direction of motion after hitting an obstacle. Ví dụ : "The tennis ball bounced off the wall before coming to rest in the ditch." Quả bóng quần vợt nảy lên khỏi bức tường rồi lăn vào rãnh. physics action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, nảy, bật lên. To move quickly up and then down, or vice versa, once or repeatedly. Ví dụ : "He bounces nervously on his chair." Anh ấy cứ nhún nhảy bồn chồn trên ghế. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, nhún nhảy. To cause to move quickly up and down, or back and forth, once or repeatedly. Ví dụ : "He bounced the child on his knee." Anh ấy nhún đứa bé trên đầu gối. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm dò ý kiến, hỏi ý kiến. To suggest or introduce (an idea, etc.) to (off or by) somebody, in order to gain feedback. Ví dụ : ""Before submitting my essay, I'm bouncing some ideas off my teacher to get her feedback." " Trước khi nộp bài luận, tôi đang thăm dò ý kiến của cô giáo về vài ý tưởng để nhận được phản hồi của cô. communication business language mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật lên, tưng lên. To leap or spring suddenly or unceremoniously; to bound. Ví dụ : "She bounced happily into the room." Cô ấy nhảy chân sáo vào phòng, vẻ mặt rạng rỡ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên, tưng lên. To move rapidly (between). Ví dụ : "The email was bouncing between my inbox and the spam folder, so I had to manually move it. " Cái email cứ bị nảy qua nảy lại giữa hộp thư đến và thư rác, nên tôi phải chuyển nó thủ công. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trả lại, không thanh toán được. (of a cheque/check) To be refused by a bank because it is drawn on insufficient funds. Ví dụ : "We can’t accept further checks from you, as your last one bounced." Chúng tôi không thể nhận thêm séc từ anh được nữa, vì cái séc gần nhất của anh đã bị trả lại (do không đủ tiền). business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thanh toán được, không đủ tiền chi trả. To fail to cover (have sufficient funds for) (a draft presented against one's account). Ví dụ : "He tends to bounce a check or two toward the end of each month, before his payday." Anh ấy hay bị trả lại một hai tờ séc vào cuối tháng, trước khi có lương, vì không đủ tiền trong tài khoản. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. To leave. Ví dụ : "Let’s wrap this up, I gotta bounce." Thôi dẹp vụ này đi, tớ phải chuồn đây. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống cổ. To eject violently, as from a room; to discharge unceremoniously, as from employment. Ví dụ : "The restaurant owner was furious and threatened to start bouncing noisy customers who wouldn't quiet down. " Ông chủ nhà hàng nổi giận đùng đùng và đe dọa sẽ tống cổ những khách hàng ồn ào không chịu im lặng ra ngoài. job business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tằng tịu, làm tình, quan hệ. (sometimes employing the preposition with) To have sexual intercourse. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập kích, tấn công bất ngờ. (air combat) To attack unexpectedly. Ví dụ : "The squadron was bounced north of the town." Phi đội đã bị tập kích bất ngờ ở phía bắc thị trấn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, tắt đi bật lại. To turn power off and back on; to reset Ví dụ : "See if it helps to bounce the router." Thử khởi động lại cái cục phát wifi xem có được không nhé. technology electronics computing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trả lại, không gửi được. (of an e-mail message or address) To return undelivered. Ví dụ : "The girl in the bar told me her address was [email protected], but my mail to that address bounced back to me." Cô gái ở quán bar cho tôi địa chỉ [email protected], nhưng thư tôi gửi đến địa chỉ đó bị trả lại, không gửi được. technology computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật lên. To land hard and lift off again due to excess momentum. Ví dụ : "The student pilot bounced several times during his landing." Trong lúc hạ cánh, phi công tập sự bị nảy lên mấy lần. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy người, tiếp đất ở vận tốc chết người. (skydiving) To land hard at unsurvivable velocity with fatal results. Ví dụ : "After the mid-air collision, his rig failed and he bounced. BSBD." Sau vụ va chạm trên không, dù của anh ta bị hỏng và anh ta đã nảy người xuống đất (chết người). BSBD. action sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gộp tiếng, trộn tiếng. (sound recording) To mix (two or more tracks of a multi-track audio tape recording) and record the result onto a single track, in order to free up tracks for further material to be added. Ví dụ : "Bounce tracks two and three to track four, then record the cowbell on track two." Gộp tiếng từ track hai và ba vào track bốn, sau đó thu âm tiếng chuông bò lên track hai. music sound technology media entertainment electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn hiếp, mắng nhiếc. To bully; to scold. Ví dụ : "My boss was bouncing me about missing the deadline, even though it wasn't my fault. " Sếp của tôi đã mắng nhiếc tôi thậm tệ vì trễ hạn chót, mặc dù đó không phải lỗi của tôi. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật nảy, dội lại. To strike or thump, so as to rebound, or to make a sudden noise; to knock loudly. Ví dụ : "The loud music was bouncing off the walls of the apartment, making it hard to concentrate. " Âm nhạc ồn ào dội vào tường căn hộ, khiến tôi khó tập trung. sound action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác lác, bốc phét. To boast; to bluster. Ví dụ : "He was bouncing about his high test score, even though everyone else did well too. " Anh ta cứ khoác lác về điểm thi cao của mình, mặc dù ai cũng làm tốt cả. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nảy, sự bật lên. The act of something that bounces. Ví dụ : "The child's joyful bouncing on the trampoline made everyone smile. " Việc đứa trẻ nhún nhảy vui vẻ trên tấm bạt lò xo làm mọi người mỉm cười. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, tràn đầy sinh lực. Healthy; vigorous. Ví dụ : "a bouncing baby girl" Một bé gái sơ sinh khỏe mạnh, bụ bẫm. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, tưng tưng. Excessively big; whopping Ví dụ : "My grandmother baked a bouncing birthday cake for me; it was so large we needed two tables to hold it! " Bà ngoại nướng cho tôi một cái bánh sinh nhật to tổ bố; nó to đến nỗi chúng tôi phải cần hai cái bàn để kê! amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc