noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đà không bướu Gu-a-na-cô. A South American ruminant (Lama guanicoe), closely related to the other lamoids, the alpaca, llama, and vicuña in the family Camelidae. Ví dụ : "While hiking in Patagonia, we saw a herd of guanacos grazing on the grassy plains. " Khi đi bộ đường dài ở Patagonia, chúng tôi đã thấy một đàn lạc đà không bướu Gu-a-na-cô đang gặm cỏ trên những đồng bằng xanh mướt. animal biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc