noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính canh, vệ binh. A person, especially a soldier, who is on guard. Ví dụ : "The guardsmen stood watch at the entrance to the palace, ensuring no unauthorized person entered. " Các lính canh đứng gác ở cổng cung điện, đảm bảo không ai không có phận sự được phép vào. person military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệ binh quốc gia, lính vệ binh quốc gia. A member of the National Guard. Ví dụ : "The guardsmen stood guard at the school entrance during the graduation ceremony. " Các lính vệ binh quốc gia đứng gác ở cổng trường trong suốt buổi lễ tốt nghiệp. military person organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính гác vệ, Vệ binh. A member of a Guards regiment. Ví dụ : "The guardsmen stood rigidly at attention outside the palace gates, their red coats gleaming in the sun. " Các vệ binh đứng nghiêm trang trước cổng cung điện, áo choàng đỏ của họ sáng rực dưới ánh mặt trời. military group person nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc