adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng nhắc, một cách cứng nhắc. In a rigid manner; stiffly. Ví dụ : "The teacher rigidly enforced the rules, allowing no exceptions. " Cô giáo áp dụng các quy tắc một cách cứng nhắc, không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào. appearance style condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc