Hình nền cho gyrate
BeDict Logo

gyrate

/ˈdʒaɪɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Quay, xoay, chuyển động xoắn ốc.

Ví dụ :

Vũ công duyên dáng xoay tròn uyển chuyển khắp sân khấu.