Hình nền cho coils
BeDict Logo

coils

/kɔɪlz/

Định nghĩa

noun

Cuộn, vòng xoắn.

Ví dụ :

"the sinuous coils of a snake"
Những vòng xoắn uốn lượn của một con rắn.
noun

Ví dụ :

Cái lò nướng bánh mì sử dụng các cuộn dây điện trở, chúng nóng lên khi dòng điện chạy qua, để làm vàng bánh mì.