noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, vòng xoắn. Something wound in the form of a helix or spiral. Ví dụ : "the sinuous coils of a snake" Những vòng xoắn uốn lượn của một con rắn. structure material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tránh thai. Any intrauterine device (Abbreviation: IUD)—the first IUDs were coil-shaped. Ví dụ : "The doctor inserted the coil, a small IUD, into the patient's uterus. " Bác sĩ đã đặt vòng tránh thai, một dụng cụ tử cung nhỏ, vào tử cung của bệnh nhân. medicine device sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn dây. A coil of electrically conductive wire through which electricity can flow. Ví dụ : "The toaster uses coils of wire that get hot when electricity flows through them, to brown the bread. " Cái lò nướng bánh mì sử dụng các cuộn dây điện trở, chúng nóng lên khi dòng điện chạy qua, để làm vàng bánh mì. electronics electric device technology machine physics utility energy technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rối rắm, sự phức tạp. Entanglement; perplexity. Ví dụ : "The coils of traffic downtown made us late for our appointment. " Sự rối rắm của giao thông trong trung tâm thành phố khiến chúng tôi trễ hẹn. abstract mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn, quấn, xoắn. To wind or reel e.g. a wire or rope into regular rings, often around a centerpiece. Ví dụ : "A simple transformer can be made by coiling two pieces of insulated copper wire around an iron heart." Một máy biến áp đơn giản có thể được tạo ra bằng cách cuộn hai đoạn dây đồng cách điện quanh một lõi sắt. technology machine utility physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn, xoắn. To wind into loops (roughly) around a common center. Ví dụ : "The sailor coiled the free end of the hawser on the pier." Người thủy thủ cuộn đầu dây cáp thừa trên cầu tàu. structure machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn tròn. To wind cylindrically or spirally. Ví dụ : "The snake coiled itself before springing." Con rắn cuộn mình lại trước khi vồ mồi. structure action physics machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn, siết. To encircle and hold with, or as if with, coils. Ví dụ : "The snake coils its body around the branch to keep from falling. " Con rắn quấn mình quanh cành cây để khỏi bị rơi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ồn ào, sự náo động. A noise, tumult, bustle, or turmoil. Ví dụ : "The coils of morning traffic always make me late for work. " Sự ồn ào của giao thông buổi sáng lúc nào cũng làm tôi trễ làm. sound event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc