Hình nền cho habituating
BeDict Logo

habituating

/həˈbɪtʃueɪtɪŋ/ /həˈbɪtʃəweɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm quen, tập cho quen, thích nghi.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú đang tập cho con gấu trúc quen với sự hiện diện của con người bằng cách từ từ tăng thời gian mọi người ở gần nó.