verb🔗ShareLàm quen, tập cho quen, thích nghi. To make accustomed; to accustom; to familiarize."The zookeeper is habituating the panda to the presence of humans by slowly increasing the amount of time people are nearby. "Người quản lý vườn thú đang tập cho con gấu trúc quen với sự hiện diện của con người bằng cách từ từ tăng thời gian mọi người ở gần nó.humanmindattitudetendencyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm quen, thích nghi. To settle as an inhabitant."The birds are habituating the newly built birdhouse in our backyard, bringing twigs and leaves to make a nest. "Những con chim đang làm quen với cái nhà chim mới xây trong sân sau nhà mình, tha cành cây và lá về để làm tổ.environmentbiologyecologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGây nghiện, có tính gây nghiện. Habit-forming"The sugary cereal was so habituating that the kids wanted it every morning. "Loại ngũ cốc ngọt đó gây nghiện đến nỗi bọn trẻ muốn ăn mỗi sáng.tendencymedicinephysiologymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc