BeDict Logo

hacienda

/ˌhæsiˈɛndə/ /ˌ(h)ɑsiˈɛndə/
noun

Ví dụ:

Gia đình đã trải qua kỳ nghỉ hè tại một trang trại lớn tuyệt đẹp theo kiến trúc Tây Ban Nha truyền thống ở Mexico, với đầy đủ sân trong, chuồng ngựa.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "architectural" - Kiến trúc.
architecturaladjective
/ˌɑɹkɪˈtɛktjəɹəl/

Kiến trúc.

Thiết kế kiến trúc của tòa nhà trường học mới thật ấn tượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "stables" - Chuồng ngựa.
/ˈsteɪbəlz/

Chuồng ngựa.

Những con ngựa thuộc về cảnh sát được nuôi trong chuồng ngựa gần công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "vacation" - Kỳ nghỉ, sự nghỉ ngơi.
/veɪˈkeɪʃ(ə)n/ /veɪˈkeɪʃən/

Kỳ nghỉ, sự nghỉ ngơi.

Sau một tuần học dài, kỳ nghỉ của tôi là một sự tự do được chào đón, giúp tôi thoát khỏi việc học hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "spanish" - Ép mực vào rãnh.
/ˈspæn.ɪʃ/

Ép mực vào rãnh.

Nhà sản xuất sẽ ép mực vào rãnh viền bảng điều khiển để tạo bề mặt có vân và chống trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "complete" - Bản khảo sát đã hoàn thành.
/kəmˈpliːt/

Bản khảo sát đã hoàn thành.

Bản khảo sát đã hoàn thành được nộp cho giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "homestead" - Trang trại, cơ ngơi.
/ˈhoʊmˌstɛd/

Trang trại, ngơi.

Trang trại của gia đình là một cơ ngơi rộng lớn với một ngôi nhà trang trại, những chuồng trại và vài mẫu đất.

Hình ảnh minh họa cho từ "architecture" - Kiến trúc, ngành kiến trúc.
/ˈɑː.kɪ.ˌtɛk.tʃə/ /ˈɑɹkɪtɛktʃɚ/

Kiến trúc, ngành kiến trúc.

Kiến trúc là sự thể hiện trực quan trước công chúng về những thành tựu, giá trị và tầm nhìn của một nền văn hóa.

Hình ảnh minh họa cho từ "influence" - Ảnh hưởng, tác động.
/ˈɪn.flu.əns/

Ảnh hưởng, tác động.

Tôi hoàn toàn không có khả năng tác động đến anh ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "colonial" - Người thuộc địa.
/kəˈləʊ.ni.əl/

Người thuộc địa.

Cô giáo người thuộc địa ấy kể về lịch sử mối quan hệ giữa nước cô và nước láng giềng trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "traditional" - Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
/tɹəˈdɪʃnəl/

Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.

Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "courtyard" - Sân trong, sân.
/ˈkɔːt.jɑːd/ /ˈkɔɹt.jɑɹd/

Sân trong, sân.

Cô ấy ngồi ở sân trong, vừa ngắm vườn vừa tận hưởng.

Hình ảnh minh họa cho từ "beautiful" - Người đẹp, mỹ nhân.
/ˈbjuːtɪfəl/

Người đẹp, mỹ nhân.

Chào người đẹp!