noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trại, cơ ngơi. A house together with surrounding land and buildings, especially on a farm; the property comprising these. Ví dụ : "The family's homestead was a large farm with a farmhouse, barns, and several acres of land. " Trang trại của gia đình là một cơ ngơi rộng lớn với một ngôi nhà trang trại, những chuồng trại và vài mẫu đất. property architecture building place agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, Trang trại, Nơi ở. The place that is one's home. Ví dụ : "After a long day at school, I was happy to return to my homestead. " Sau một ngày dài ở trường, tôi rất vui khi được trở về tổ ấm của mình. property family place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trại, khu nhà ở, điền trang. A cluster of several houses occupied by an extended family. Ví dụ : "The entire family lives together on the sprawling homestead, with grandparents, parents, and children each having their own house. " Cả gia đình sống chung trên khu điền trang rộng lớn, với ông bà, cha mẹ và con cái mỗi người đều có nhà riêng. property architecture family building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, quê hương. The home or seat of a family; place of origin. Ví dụ : "The old farmhouse was their family's homestead, passed down through generations. " Ngôi nhà nông trại cũ kỹ đó là tổ ấm, là quê hương của gia đình họ, được truyền lại qua nhiều thế hệ. property family place history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai hoang, lập ấp. To acquire or settle on land as a homestead. Ví dụ : "After graduating from college, Sarah decided to homestead a small piece of land near her parents' farm. " Sau khi tốt nghiệp đại học, Sarah quyết định khai hoang một mảnh đất nhỏ gần trang trại của bố mẹ cô ấy. property agriculture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc