noun🔗ShareXe kéo tay, xe đẩy tay. A cart designed to be pulled or pushed by hand (as opposed to with a beast of burden.)"Vendors were selling sunglasses, bagged snacks, and sundry other items from handcarts in the square."Ở quảng trường, những người bán hàng rong bày bán kính râm, đồ ăn vặt đóng gói và nhiều thứ linh tinh khác trên những chiếc xe kéo tay.vehicleutilityitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc