Hình nền cho sundry
BeDict Logo

sundry

/ˈsʌn.dɹi/

Định nghĩa

noun

Lặt vặt, linh tinh.

Ví dụ :

Tôi mua một ít đồ ăn vặt và những thứ lặt vặt linh tinh khác ở cửa hàng góc phố.
noun

Ví dụ :

Sau khi dọn dẹp xong gác mái, chúng tôi bỏ đồ chơi cũ, khung ảnh vỡ và những đồ linh tinh khác vào một thùng rồi dán nhãn "Bán giảm giá".