Hình nền cho hardpan
BeDict Logo

hardpan

/ˈhɑːrdˌpæn/ /ˈhɑrdˌpæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The farmer's field was a hardpan, a dried-up lake bed that was now too hard to plow easily. "
Ruộng của người nông dân là một vùng đất chai cứng, vốn là đáy hồ khô cạn, giờ quá cứng để cày bừa dễ dàng.
noun

Tầng đá ong, lớp đất nén chặt.

Ví dụ :

Sau một trận mưa lớn, nước vẫn đọng lại trên bề mặt vì một lớp đất nén chặt ngăn không cho nước ngấm xuống đất.