BeDict Logo

dispatch

/dəˈspætʃ/ /dɪˈspætʃ/
Hình ảnh minh họa cho dispatch: Công văn, sự phái đi, sự điều đi, sự giải quyết nhanh chóng.
 - Image 1
dispatch: Công văn, sự phái đi, sự điều đi, sự giải quyết nhanh chóng.
 - Thumbnail 1
dispatch: Công văn, sự phái đi, sự điều đi, sự giải quyết nhanh chóng.
 - Thumbnail 2
dispatch: Công văn, sự phái đi, sự điều đi, sự giải quyết nhanh chóng.
 - Thumbnail 3
noun

Công văn, sự phái đi, sự điều đi, sự giải quyết nhanh chóng.

Công văn từ trường gửi đến, thông báo cho phụ huynh về các quy định an toàn mới.

Hình ảnh minh họa cho dispatch: Cử đi, phái đi, điều đi.
 - Image 1
dispatch: Cử đi, phái đi, điều đi.
 - Thumbnail 1
dispatch: Cử đi, phái đi, điều đi.
 - Thumbnail 2
verb

Cử đi, phái đi, điều đi.

Hiệu trưởng đã phái một thông báo quan trọng đến tất cả phụ huynh thông qua giáo viên chủ nhiệm, thông báo về chuyến đi thực tế sắp tới.