Hình nền cho hastened
BeDict Logo

hastened

/ˈheɪsn̩d/

Định nghĩa

verb

Vội vã, khẩn trương, nhanh chóng.

Ví dụ :

Thấy chuông báo cháy reo, học sinh vội vã chạy ra khỏi tòa nhà.