Hình nền cho vehemence
BeDict Logo

vehemence

/ˈviːhəmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Mãnh liệt, dữ dội, quyết liệt.

Ví dụ :

Con gấu tấn công với sự trả thù và một sức mạnh hung hãn, dữ dội.
noun

Mãnh liệt, hăng hái, nhiệt huyết.

Ví dụ :

Cô ấy tranh luận quan điểm của mình một cách mãnh liệt đến nỗi mọi người trong cuộc họp đều biết cô ấy cảm thấy vấn đề này quan trọng đến mức nào.