Hình nền cho informing
BeDict Logo

informing

/ɪnˈfɔrmɪŋ/ /ɪnˈfɔːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thông báo, cho hay, báo cho biết.

Ví dụ :

Giáo viên đang giảng giải cho học sinh về lịch sử Hoa Kỳ.
verb

Thông báo, Cho hay, Cung cấp thông tin.

Ví dụ :

Ý thức tôn giáo của anh ấy thấm nhuần mọi điều anh ấy viết.