Hình nền cho heartbreak
BeDict Logo

heartbreak

/hɑːt.bɹeɪk/ /hɑɹt.bɹeɪk/

Định nghĩa

noun

Đau khổ, tan nát cõi lòng, sự đau lòng.

Ví dụ :

"The loss of her scholarship was a terrible heartbreak for Sarah. "
Việc mất học bổng là một nỗi đau lòng vô cùng lớn đối với Sarah.