noun🔗ShareNữ anh hùng, nữ kiệt. A female hero."The young heroine of the school play received a standing ovation for her powerful performance. "Nữ anh hùng trẻ tuổi của vở kịch ở trường đã nhận được tràng pháo tay đứng dậy tán thưởng cho màn trình diễn đầy sức mạnh của mình.characterpersonliteraturestoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNữ chính, nhân vật nữ chính. A female lead character."In the play, Maria is the heroine who saves the town from the dragon. "Trong vở kịch này, Maria là nữ chính, người đã cứu thị trấn khỏi con rồng.characterliteraturestorypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc