Hình nền cho highwaymen
BeDict Logo

highwaymen

/ˈhaɪˌweɪmən/ /ˈhaɪˌweɪmen/

Định nghĩa

noun

Cướp đường, thảo khấu.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, khách du lịch thường sợ bọn cướp đường, những kẻ sẽ chặn xe ngựa của họ và cướp của cải trên những con đường vắng vẻ.