noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh thiện, sự linh thiêng. The state or condition of being holy. Ví dụ : "The monk's life of prayer and meditation was dedicated to achieving holiness. " Cuộc đời tu hành của vị sư, với việc cầu nguyện và thiền định, là để đạt được sự thánh thiện. religion theology soul moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc