Hình nền cho honeybee
BeDict Logo

honeybee

/ˈhʌnɪˌbi/ /ˈhʌniˌbi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân nuôi rất nhiều tổ ong mật để giúp thụ phấn cho cây táo của ông ấy.