noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo vệ, người phòng thủ, hậu vệ. Someone who defends people or property Ví dụ : "The defenders of the castle stood bravely on the walls, protecting their people from the enemy. " Những người bảo vệ lâu đài dũng cảm đứng trên tường thành, che chở người dân của họ khỏi kẻ thù. person job military police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu vệ, người phòng thủ. One of the players whose primary task is to prevent the opposition from scoring Ví dụ : "The soccer team's defenders worked hard to block the other team's shots and keep them from scoring a goal. " Các hậu vệ của đội bóng đá đã nỗ lực phòng thủ, cản phá những cú sút của đối phương và không cho họ ghi bàn. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo vệ, chiến sĩ phòng thủ. A fighter who seeks to repel an attack Ví dụ : "The castle walls were strong, but the defenders were ready to repel any enemy attack. " Tường thành lâu đài rất vững chắc, nhưng các chiến sĩ phòng thủ đã sẵn sàng đẩy lùi mọi cuộc tấn công của kẻ thù. military war person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật sư biện hộ, người bào chữa. A lawyer who represents defendants, especially a public defender; a defense attorney (US) or defence counsel (UK) Ví dụ : "The court appointed two defenders to represent the individuals who could not afford their own lawyers. " Tòa án đã chỉ định hai luật sư biện hộ để đại diện cho những người không có khả năng thuê luật sư riêng. law job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo vệ, bị cáo. A defendant in a civil action Ví dụ : "In the lawsuit about the car accident, the two drivers are listed as defenders because they are being sued. " Trong vụ kiện về tai nạn xe hơi, hai người lái xe được liệt kê là bị cáo vì họ đang bị kiện. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc