Hình nền cho honeymoon
BeDict Logo

honeymoon

/ˈhʌn.iˌmun/

Định nghĩa

noun

Tuần trăng mật.

Ví dụ :

"After the wedding, Sarah and David went to Italy for their honeymoon. "
Sau đám cưới, Sarah và David đã đi Ý hưởng tuần trăng mật.
noun

Tuần trăng mật chính trị, thời kỳ trăng mật, giai đoạn mới bắt đầu tốt đẹp.

Ví dụ :

"Now that the honeymoon is over, it’s time for us to get down to the business at hand."
Giờ thì "tuần trăng mật" qua rồi, đến lúc chúng ta bắt tay vào công việc chính thôi.