adjective🔗ShareHiếu khách, mến khách, радушен. Cordial and generous towards guests"The family was very hospitable, offering us drinks and snacks as soon as we arrived at their home. "Gia đình đó rất hiếu khách, vừa thấy chúng tôi đến nhà là đã mời nước và đồ ăn vặt ngay.attitudecharacterhumansocietycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHiếu khách, thân thiện, dễ mến. Receptive and open-minded"The new teacher was very hospitable to all the students, welcoming their questions and ideas. "Cô giáo mới rất cởi mở và dễ tiếp thu ý kiến của tất cả học sinh, luôn hoan nghênh những câu hỏi và ý tưởng của các em.attitudecharacterhumanmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuận lợi. Favorable"The weather was hospitable for a picnic; the sun was shining and it wasn't too hot. "Thời tiết thuận lợi cho buổi dã ngoại; trời nắng và không quá nóng.attitudecharacterhumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc