Hình nền cho hounded
BeDict Logo

hounded

/ˈhaʊndɪd/

Định nghĩa

verb

Truy đuổi, quấy rối dai dẳng, bám riết.

Ví dụ :

"He hounded me for weeks, but I was simply unable to pay back his loan."
Anh ta bám riết đòi nợ tôi suốt mấy tuần liền, nhưng tôi thật sự không thể trả lại khoản vay cho anh ta được.