verb🔗ShareTruy đuổi, quấy rối dai dẳng, bám riết. To persistently harass."He hounded me for weeks, but I was simply unable to pay back his loan."Anh ta bám riết đòi nợ tôi suốt mấy tuần liền, nhưng tôi thật sự không thể trả lại khoản vay cho anh ta được.actionhumancharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTruy đuổi, săn đuổi. To urge on against; to set (dogs) upon in hunting."The farmer hounded his dogs to chase the stray sheep back into the pen. "Người nông dân hối thúc đàn chó của mình đuổi theo con cừu đi lạc trở lại chuồng.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc